\

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau khám phá về kích thước cont 20 và tìm hiểu về các loại container khác nhau cùng các thông số kỹ thuật liên quan. Nội dung này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về các thông số của loại container này, đồng thời giúp cho việc đóng hàng và vận chuyển hàng hóa trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Kích thước Cont 20 là bao nhiêu?

Kích thước bên ngoài của cont 20 feet theo hệ mét là:

  • Chiều dài: 6,06 m
  • Rộng: 2,44 m
  • Cao: 2,59 m

Kích thước bên trong quy định tối thiểu: dài 5,9m, rộng 2m, và cao 2,4m. Tuy nhiên, các con số này có thể thay đổi tùy vào thiết kế của các nhà sản xuất.

Sức chứa của container 20’

Mặc dù cùng có chiều dài ngoài là 20 feet, nhưng các loại cont khác nhau thì có chiều cao và kích thước bên trong khác nhau.

Chẳng hạn như với cont 20 feet khô (DC) và cont 20 feet lạnh (RF).

Kích thước phủ bì cont 20 feet khô và cont 20 feet lạnh là như nhau. Tuy nhiên, kích thước lọt lòng của container 20 feet lạnh có phần nhỏ hơn so với container 20 feet khô. Lý do là diện tích máy lạnh cũng như hệ thống cách nhiệt chiếm một phần diện tích không nhỏ khiến cho diện tích lọt lòng của cont lạnh có phần nhỏ hơn cont thường. Điều này cần lưu ý để khi áp dụng tính toán đóng hàng cho container 20 feet tránh việc chọn sai kích thước.

Một cont loại 20’ có dung tích dao động khoảng 33m3 (cont thường), hoặc 37m3 (cont cao).

Trọng lượng và tải trọng cont 20’

Trọng lượng của một vỏ container 20 feet rỗng là khoảng 2,2-2,3 tấn. Tải trọng tối đa có thể lên tới 28 tấn.

Tải trọng đóng hàng tối đa cũng thay đổi theo loại cụ thể. Ví dụ như loại cont 20’DC: tải trọng hàng tối đa có thể đóng 21,75 tấn với tự trọng của vỏ cont là 2,25 tấn.

Một số quốc gia quy định tải trọng đóng hàng thấp hơn mức giới hạn ghi trên vỏ cont. Chẳng hạn, Canada cho phép đóng tối đa 20,87 tấn hàng trong 1 cont 20’. Bạn nên kiểm tra với hãng tàu về quy định cụ thể tương ứng với từng cảng xếp hoặc cảng dỡ.

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet hàng khô (DC)

Đặc điểm:

  • Chuyên dùng trong việc vận chuyển hàng hóa đường biển phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
  • Thông số kỹ thuật tuân theo quy chuẩn quốc tế, nhưng có thể khác nhau phụ thuộc vào từng nơi sản xuất
  • Loại Container 20 feet hàng khô phù hợp cho những mặt bằng có khối lượng lớn (khoảng 20 tấn) nhưng thể tích nhỏ: gạo, bột, thức ăn gia súc…

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8ft x 8ft x 20ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2352 x 2395 x 5898 (mm) ~ 7ft x 7ft x 19ft 4.2 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2340 x 2280 (mm) ~ 92.1in x 89.7in
  • Thể tích container 20 feet khô = 33 m3
  • Trọng lượng vỏ: 2200 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 28280 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet cao (HC)

Đặc điểm:

  • Tương tự như cont 20 feet hàng khô, tuy nhiên có chiều cao cao hơn.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2895 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 9 ft x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2352 x 2698 x 5898 (mm) ~ 7 ft 8.6 in x 8 ft 10.2 in x 19 ft 4.2 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2340 x 2585 (mm) ~ 92.1 in x 101.7 in
  • Thể tích container 20 feet khô = 37.4 m3
  • Trọng lượng vỏ: 2340 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 28140 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet lạnh (RF)

Đặc điểm:

  • Loại container này tích hợp máy lạnh, có thể duy trì nhiệt độ từ -18 đến – 23 độ C.
  • Chuyên dùng để chở hải sản, trái cây, hoa quả…
  • Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2286 x 2265 x 5485 (mm) ~ 7 ft 6.0 in x 7 ft 52 in x 17 ft 11.9 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2286 x 2224 (mm) ~ 7 ft 6.0 in x 7 ft 3.6 in
  • Trọng lượng vỏ: 3200 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 27280 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet mở nóc (OT)

Đặc điểm:

  • Với tấm bạt rời trên nóc, cont này được sử dụng để chở hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng, thiết kế bị xây dựng…
  • Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2348 x 2360 x 5900 (mm) ~ 7 ft 8.4 in x 7 ft 8.9 in x 19 ft 4.3 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2340 x 2277 (mm) ~ 92.1 in x 89.6 in
  • Trọng lượng vỏ: 2300 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 28180 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet Flat Rack

Đặc điểm:

  • Loại này có thân và 2 đầu cho phép xếp hàng từ 2 bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gập được 2 đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sản phẩm nông nghiệp.
  • Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2347 x 2259 x 5883 (mm) ~ 7 ft 8.4 in x 7 ft 8.9 in x 19 ft 4.3 in
  • Trọng lượng vỏ: 2750 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 31158 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 34000 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet hai cửa

Đặc điểm:

  • Thiết kế với 2 cửa ở 2 đầu, giúp việc bốc xếp hàng vào xe dễ dàng hơn.
  • Phù hợp vận chuyển các loại hàng như thực phẩm, đồ dùng gia đình, hàng nặng, máy móc, linh kiện điện tử.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2352 x 2395 x 5844 (mm) ~ 7 ft 8.6 in x 7 ft 10.3 in x 19 ft 2 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2340 x 2280 (mm) ~ 92.1 in x 89.7 in
  • Trọng lượng vỏ: 2340 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 28140 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet cách nhiệt

Đặc điểm:

  • Loại container này chuyên dùng để vận chuyển hàng cần giữ nhiệt độ ổn định, tránh nhiệt độ cao hoặc thấp.
  • Phù hợp vận chuyển các mặt hàng như hóa chất, đồ đông lạnh, thực phẩm, các mặt hàng chế biến từ sữa, hàng dược phẩm…

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2235 x 2083 x 5651 (mm) ~ 7 ft 4 in x 6 ft 10 in x 18 ft 6.5 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2235 x 2083 (mm) ~ 7 ft 4 in x 6 ft 10 in
  • Trọng lượng vỏ: 2537 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 17757 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 20294 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet bồn (IMO)

Đặc điểm:

  • Loại này phù hợp chở các mặt hàng nguy hiểm như chất độc, chất ăn mòn, chất lỏng dễ cháy.
  • Loại bồn “non – hazardous” dùng cho việc chở dầu, chất dẻo nhựa thông, sữa, bia, nước khoáng…

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Khối lượng = 21000 lít
  • Trọng lượng vỏ: 3070 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 27410 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 30480 kg

Đặc điểm và kích thước cont 20 feet hàng rời

Đặc điểm:

  • Giống như loại container tiêu chuẩn nhưng có cửa lắp trên nóc để dỡ hàng và có cửa lắp bên cạnh để dỡ hàng.
  • Container 20 feet hàng rời được thiết kế để chở hóa chất, bột, hạt nhỏ, xi măng, phân bón, đường, thức ăn, gia súc…
  • Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước bên ngoài = R x C x D = 2440 x 2590 x 6060 (mm) ~ 8 ft x 8 ft 6.0 in x 20 ft
  • Kích thước bên trong = R x C x D = 2332 x 2338 x 5888 (mm) ~ 7 ft 8 in x 7 ft 9 in x 19 ft 4 in
  • Kích thước cửa = R x C = 2340 x 2263 (mm) ~ 92.1 in x 89.1 in
  • Trọng lượng vỏ: 2800 kg
  • Trọng lượng hàng tối đa: 21200 kg
  • Trọng lượng tối đa cả vỏ: 24000 kg

Trên đây, tôi đã giới thiệu kích thước cont 20 feet và các loại khác đang được sử dụng hiện nay. Hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật và lựa chọn đúng loại container cho nhu cầu của mình.